hôm sớm

  1. (cũng nói hôm mai) Morning and evening
    • Hôm sớm chăm sóc cha mẹ già
      To look after one's old parents morning and evening

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hôm sớm
Hôm sớm, bà thường tưới những chậu hoa nhỏ trên ban công.